Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 게딱지
게딱지
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : mai cua
게의 등을 이루고 있는 단단한 껍데기.
Vỏ cứng tạo nên lưng của con cua.
2 : nhà bé tí
(비유적으로) 작고 초라한 집.
(cách nói ẩn dụ) Nhà nhỏ và khốn khổ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
게딱지 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게딱지만 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 작고 쓰러져 가는 게딱지만 한 집에 사는 게 너무 싫었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동네게딱지 같은 집들이 다닥다닥 늘어서 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게딱지에 밥을 비비다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게딱지를 떼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게를 푹 삶은 뒤 게딱지를 떼어 내니 하얀 속살 드러났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 게딱지에 밥을 비벼 드시는 걸 좋아하신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우선 게딱지 색을 보면 구별할 수 있어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 게딱지 :
    1. mai cua
    2. nhà bé tí

Cách đọc từ vựng 게딱지 : [게ː딱찌]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.