Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 원인
원인
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : nguyên nhân
어떤 일이 일어나게 하거나 어떤 사물의 상태를 바꾸는 근본이 된 일이나 사건.
Sự kiện hay việc làm xảy ra một điều gì đó hay trở thành căn cứ biến đổi trạng thái của sự vật nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
건설 회사 직원인 김 씨는 건설 현장 가까이에 지은 가설 사무실에서 근무했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연구원의 사망 원인 대해 말이 많다면서?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 2~3일에 한 번씩 원인을 알 수 없는 간헐적두통이 생겨서 병원을 찾았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 2~3일에 한 번씩 원인을 알 수 없는 간헐적두통이 생겨서 병원을 찾았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최근 희귀 동물들의 개체 수가 줄고 있어 생물학계에서 원인 조사하고 나섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부모님과 자녀 간에 대화가 줄어드는 것은 세대 차이에서 오는 갭이 하나원인이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 어제 사고원인 돌아보며 머리를 갸우뚱대고 잠시 생각에 잠겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
검시관이 사망 원인 추정하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유족들은 고인사망 원인미심쩍다 검시할 것을 요구했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 시신의 위에서 사망원인이 된 독극물검출되었습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
원 - 原
nguyên , nguyện
Gangwon-do, tỉnh Gangwon
Gangwon-do, tỉnh Gangwon
개마고
Gaemagowon; cao nguyên Gaema
cao nguyên, vùng cao
sự khởi đầu, sự bắt nguồn, cội nguồn
하다
khởi phát, khởi đầu
nguyên tắc cơ bản
대평
đại bình nguyên, cánh đồng lớn
sự vô nguyên tắc
vi khuẩn gây bệnh
thể khuẩn gây bệnh, vi trùng gây bệnh
đất phủ tuyết
2
vùng băng tuyết
nguyên lí
2
nguyên tắc
gỗ nguyên thớ, gỗ thô
nguyên văn, bản gốc
sách nguyên bản, bản gốc
2
nguyên bản, bản gốc
2
nguyên bản
2
nguyên văn, nguyên bản
산지
nơi sản xuất, xuất sứ
산지2
nơi sản sinh
tình trạng vốn có, tình trạng ban đầu
상회복
sự khôi phục lại tình trạng ban đầu
sắc màu vốn có, màu nguyên bản, nguyên sắc
2
màu cơ bản sặc sỡ, màu chói
2
sự nguyên bản, cái bản chất
색적
màu nguyên thủy, nguyên sắc
색적2
sự nguyên
색적
thuộc về màu mạnh
색적2
có tính thẳng thừng
sách nguyên văn
đá thô
2
đá quý thô, ngọc thô
ban đầu, sơ khai
2
nguyên thủy, nguyên sở, nguyên sinh
시림
rừng nguyên thủy
시 사회
xã hội nguyên thủy
시 사회2
xã hội nguyên thủy
시생활
cuộc sống nguyên thủy
시 시대
thời cổ đại, thời nguyên thủy
시인
người nguyên thuỷ
시인2
người nguyên thuỷ
시적
mang tính nguyên thủy, mang tính ban sơ
시적
thuộc về nguyên thủy
án sơ thẩm, tòa án án sơ thẩm
dự thảo, nguyên bản, đề án ban đầu
dung dịch nguyên chất
tiếng gốc, bản gốc
어민
người nói tiếng mẹ đẻ, dân bản ngữ
위치
vị trí ban đầu
dầu thô
âm gốc
2
âm chuẩn, âm cơ bản
이름
tên gốc, tên khai sinh
nguyên nhân
nguyên tử
자력
năng lượng nguyên tử
자력 발전
sự phát điện hạt nhân
자력 발전소
nhà máy điện hạt nhân
자재
nguyên liệu
자 폭탄
bom nguyên tử
nguyên tác, bản gốc
작자
tác giả gốc
재료
nguyên liệu
저자
tác giả ban đầu, tác giả gốc
hộ khẩu gốc
2
nguyên quán
bản gốc
2
nguyên bản
nhà máy điện hạt nhân
điểm xuất phát, điểm ban đầu, điểm gốc
2
điểm gốc
đề mục gốc, tiêu đề gốc
sự tha tội
2
tội lỗi gốc
주민
dân bản địa, thổ dân
주인
chủ nhân cũ
nguyên thuỷ, sự khởi nguyên
초적
tính nguyên thuỷ, tính khởi nguyên
초적
mang tính nguyên thuỷ, mang tính khởi nguyên
nguyên tắc
칙적
tính nguyên tắc
칙적
mang tính nguyên tắc
nguyên bản
2
bản phát hành đầu tiên, nguyên bản đầu tiên
bom nguyên tử
nguyên hình, hình dạng ban đầu
2
hình dạng ban đầu, hình thái ban đầu
2
Dạng nguyên thể
thảo nguyên
bình nguyên
kháng nguyên
sự khôi phục, sự phục chế, sự phục hồi
되다
được phục hồi, được khôi phục
하다
phục hồi, khôi phục
ba màu cơ bản
từ nguyên
-
nguyên
giá thành, giá sản xuất
2
giá gốc
nguyên cáo, nguyên đơn
bản thảo
2
bản gốc
고료
nhuận bút
고지
giấy kẻ ô
동력
động lực, sức mạnh
동력2
năng lượng
hạt cà phê, cà phê nguyên chất
두커피
cà phê nguyên chất
ngày xa xưa, vốn dĩ
vốn dĩ, từ đầu, vốn là, vốn có
thuyết, học thuyết, nguyên lý, sách lý luận
론적
tính chất học thuyết, tính chất nguyên lý
론적
mang tính chất học thuyết, mang tính chất nguyên lý
nguyên liệu
육하
sáu nguyên tắc
nguyên liệu chính, nguyên liệu chủ yếu
nguyên nhân chính, nguyên nhân chủ yếu
인 - 因
nhân
되다
được khởi nguồn, được bắt nguồn
하다
khởi nguồn, bắt đầu
nguyên nhân tác động
nguyên nhân tử vong
nguyên nhân
유전
nhân tố di truyền, gen
lề thói, thói quen, phong tục
습적
tính tập tục
습적
mang tính tập tục
nhân duyên
2
cái duyên
2
vô duyên
연하다
bắt nguồn từ
하다
do, bởi, tại
nguyên nhân thất bại
nguyên nhân biến đổi
nguyên nhân cơ bản, lý do chủ yếu
nhân quả
과응보
nhân quả ứng báo
주요
nguyên nhân chính, nguyên nhân chủ yếu
주원
nguyên nhân chính, nguyên nhân chủ yếu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 원인 :
    1. nguyên nhân

Cách đọc từ vựng 원인 : [워닌]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.