Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가로맡다
가로맡다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : giành việc, cướp việc, đảm đương tiếp
남의 할 일을 빼앗아 맡거나 대신해서 맡다.
Giành đảm nhận hoặc thay thế đảm nhận việc của người khác.
2 : chen ngang
남의 일에 끼어들다.
Xen vào việc của người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
자리를 가로맡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일을 가로맡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
역할을 가로맡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
쓸데없이 가로맡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
싸움을 가로맡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남의 일을 가로맡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가로맡다 :
    1. giành việc, cướp việc, đảm đương tiếp
    2. chen ngang

Cách đọc từ vựng 가로맡다 : [가로맏따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.