Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 9 kết quả cho từ :
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : kề bên, bên cạnh
어떤 대상의 바로 옆. 또는 아주 가까운 곳.
Ngay cạnh đối tượng nào đó. Hoặc chỗ rất gần.
2 : người thân cận
가까이에서 보살펴 주거나 의지할 만한 사람.
Người ở gần coi sóc giúp hoặc dựa dẫm được.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 곁 :
    1. kề bên, bên cạnh
    2. người thân cận

Cách đọc từ vựng 곁 : [겯]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.