Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 덥수룩하다
덥수룩하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : lùm xùm, bù xù
수염이나 머리털이 많거나 길고 단정하지 않다.
Đầu tóc hoặc râu nhiều hay dài không gọn gàng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
털보 아저씨는 곱슬곱슬 덥수룩하게수염 때문에 입이 잘 보이지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구레나룻이 덥수룩하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덥수룩한 구레나룻아저씨인상더욱 험상궂게 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
숱이 많고 덥수룩하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
흰머리가 덥수룩하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 머리숱이 많은 데다가 수염까지 덥수룩해서 첫인상이 안 좋았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 지하철 입구수염이 덥수룩한 노숙자 피해 돌아 나왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
머리가 덥수룩해서 좀 잘라야겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 무전여행을 하는 동안 면도를 못해서 수염 덥수룩하게 길었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 덥수룩하다 :
    1. lùm xùm, bù xù

Cách đọc từ vựng 덥수룩하다 : [덥쑤루카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.