Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 개념
개념
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khái niệm
어떤 사실이나 관념, 사물에 대한 많은 구체적인 예나 특성을 통해 얻은 일반적인 지식이나 생각.
Suy nghĩ hay kiến thức thông thường, có được thông qua những đặc tính hay nhiều ví dụ cụ thể về sự vật, quan niệm hay một việc nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
개념을 가시화하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동양에서는 숫자방위 개념 나타내는 데에 간지를 이용한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동양에서는 숫자방위 개념 나타내는 데에 간지를 이용한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개념 형성하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개념 획득하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개념 정의하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개념 이해하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개념 규정하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개념이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개념없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
개 - 槪
sự nhìn tổng quan, cái nhìn khái quát, khái quát, tổng quan
관하다
tìm hiểu sơ bộ, tìm hiểu khái quát
sự khái quát, sự sơ lược, sự tóm tắt
괄적
tính khái quát, tính sơ lược
괄적
mang tính khái quát, mang tính sơ lược
괄하다
khái quát, sơ lược, tóm tắt
khái niệm
념적
tính khái niệm
념적
mang tính khái niệm
sự tóm tắt
략적
tính chất tóm tắt, tính chất tóm lược
략적
mang tính tóm tắt, mang tính tóm lược
khái luận, đại cương
sự khái lược, sự khái quát
đại bộ phận, phần lớn
đại khái
loại, giống, phái
khí khái, nghĩa khí
2
tiết hạnh, sự trung trinh
khí khái

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 개념 :
    1. khái niệm

Cách đọc từ vựng 개념 : [개ː념]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.