Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고아원
고아원
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : trại trẻ mồ côi, cô nhi viện
부모가 없는 아이들을 기르는 기관.
Nơi nuôi dưỡng các trẻ em không còn bố mẹ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
맞습니다. 수녀님께서 집 없이 떠도는 아이들을 가엽게 여겨 한두 명씩 데리고 오시다 보니 고아원이 된 것입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이곳은 원래 고아원아니다고 들었습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 가게에서 팔다 남은 옷을 고아원아이들에게 가져다주곤 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고아원 원장님은 갈 곳 없는 고아들을 거두어 주고 친자식처럼 대했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 일곱 살 때 부모님 돌아가시고 고아원에 온 후로 쭉 이곳에서 자랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고아원 원장 버려진 아이들을 내 자식처럼 정성을 쏟아 돌보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고아원 방문하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고아원에서 자라다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 평생 동안 고아원복지관을 운영하는공공사업을 해 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
고 - 孤
하다
tao nhã, thanh tao, cao quý
군분투
sự chiến đấu đơn độc
군분투2
sự tự thân vận động
군분투하다
đối chọi một mình, vật lộn một mình
군분투하다2
tự thân vận động
đảo xa
sự cô độc, sự đơn độc
독감
cảm giác cô độc, cảm giác đơn độc
독하다
cô độc, cô đơn, đơn độc
sự cô lập
립감
cảm giác bị cô lập
립적
sư cô lập
립적
có tính bị cô lập, có tính bị đơn độc
립화
sự trở nên cô lập
립화되다
bị trở nên cô lập
립화하다
trở nên cô lập
trẻ mồ côi
아원
trại trẻ mồ côi, cô nhi viện
적하다
cô tịch, cô liêu, đơn độc
아 - 兒
nghê , nhi
thanh niên, trai tráng, đấng nam nhi
결식
trẻ em bị nhịn đói, đứa trẻ bị nhịn đói
trẻ mồ côi
trại trẻ mồ côi, cô nhi viện
trẻ khiếm thị, trẻ mù
문제
trẻ có vấn đề, trẻ cá biệt
미숙
trẻ sinh non
trẻ thất lạc
보호소
nơi chăm sóc trẻ thất lạc
반항
đứa trẻ ngỗ nghịch, đứa trẻ ương bướng, kẻ ương bướng, kẻ ngang ngạnh
사생
con hoang, con ngoài giá thú
thiếu nhi, trẻ em, nhi đồng
khoa nhi, bệnh viện nhi đồng
마비
bệnh bại liệt ở trẻ em
청소년과
khoa nhi - thanh thiếu niên, bệnh viện nhi đồng - thanh thiếu niên
-
nhi, trẻ
-2
nhi, nam nhi
녀자
con mụ, con mẹ
녀자2
trẻ em và phụ nữ
nhi đồng, trẻ em
2
thiếu nhi
동기
thời kì thiếu nhi
동복
quần áo trẻ em
동용
trẻ em sử dụng, đồ dùng cho thiếu nhi
tên lúc nhỏ, tên thời bé
thời kỳ trẻ nhi đồng, thời kỳ mầm non
2
thời kỳ non trẻ, thời kỳ sơ khai
quần áo sơ sinh
nhà trẻ, vườn trẻ
자폐
trẻ tự kỷ
저능
đứa thiểu năng, đứa đần độn kém phát triển
정박
trẻ thiểu năng, trẻ chậm khôn, trẻ thiểu năng trí tuệ
정상
đứa trẻ bình thường, đứa trẻ khoẻ mạnh
지진
trẻ thiểu năng
con cưng
2
người được sủng ái
kẻ sa đọa
thai nhi
패륜
kẻ vô luân, kẻ suy đồi, kẻ đồi bại
행운
người may mắn, người tốt số
혼혈
con lai, trẻ lai
기형
đứa trẻ dị tật, trẻ dị tật bẩm sinh
bé trai
2
đàn ông
부랑
đứa trẻ lang thang, đứa trẻ lêu lổng
신생
trẻ sơ sinh
녀자
con mụ, con mẹ
녀자2
trẻ em và phụ nữ
동용
trẻ em sử dụng, đồ dùng cho thiếu nhi
vai nhí, diễn viên nhí
bé gái
trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ
우량
bé khoẻ, bé bụ bẫm
trẻ nhỏ
교육
giáo dục mầm non
sự nuôi dạy trẻ
phương pháp nuôi dạy trẻ
정신 박약
trẻ thiểu năng trí tuệ
việc giữ trẻ
풍운
người may mắn, người gặp thời
호남
người con trai (đàn ông) lịch lãm, người con trai (đàn ông) bảnh bao
원 - 院
viện
가정 법
tòa án gia đình
가축병
bệnh viện thú y
감사
viện kiểm sát
sự khai trương, sự khánh thành
2
(sự) mở cuộc họp
하다
khai trương, sự khánh thành
하다2
mở cuộc họp
고등 법
tòa án cấp cao
고시
nhà trọ luyện thi viên chức
고아
trại trẻ mồ côi, cô nhi viện
phòng chơi cờ vây
대법
tòa án tối cao
대법
chánh án tòa án tối cao
대학
trường cao học, trường sau đại học
대학
học viên cao học, nghiên cứu sinh sau đại học
동물 병
bệnh viện thú y
문화
viện văn hóa
문화2
viện văn hóa
미장
tiệm cắt tóc
bệnh viện
viện trưởng, giám đốc bệnh viện
보육
trại trẻ mồ côi
chùa chiền
양로
viện dưỡng lão
어학
trung tâm ngoại ngữ
연구
viện nghiên cứu
연수
học viện, viện đào tạo
ngoài viện
viện trưởng, giám đốc
trạm xá, trung tâm y tế
내각제
(chế độ nội các nghị sĩ quốc hội)
nhập viện
phí nhập viện
phòng điều trị
재활
viện phục hồi chức năng, trung tâm phục hồi chức năng
조산
nhà hộ sinh
sự điều trị ngoại trú
하다
điều trị ngoại trú
한의
viện y học dân tộc Hàn, viện y học cổ truyền Hàn
기도
nhà cầu nguyện, nơi cầu nguyện
sự vào viện, sự nằm viện
하다
đến bệnh viện
tòa án
thượng viện
소년
trại giáo dưỡng
수녀
viện nữ tu
요양
viện điều dưỡng, trung âm an dưỡng
-
viện
trong viện
종합 병
bệnh viện đa khoa
sự xuất viện, sự ra viện
하다
xuất viện, ra viện
hạ viện
trung tâm đào tạo, học viện
2
trung tâm

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고아원 :
    1. trại trẻ mồ côi, cô nhi viện

Cách đọc từ vựng 고아원 : [고아원]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.