Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 나막신
나막신
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Namaksin; giày gỗ, guốc
비가 올 때나 땅이 질 때 신는 나무로 만든 굽이 높은 신.
Loại giày đế cao, làm bằng gỗ để đi lúc trời mưa hay đất ướt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
비가 내리는데 나막신이 없어서 짚신신고 돌아다녔거든요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나막신신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나막신벗다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나막신을 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나막신끌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 신발이 없어 비가 안 오는 날에도 달그락달그락 소리를 내며 나막신신고 다녔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우산을 쓰고 나막신을 신은 한 선비 허름한 초가집으로 들어가 비를 피했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비가 오자 나막신 장수자리를 펴고 장터 사람들에게 나막신을 팔았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노인은 비가 와서 땅이 축축할 때면 나막신을 신었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 나막신 :
    1. Namaksin; giày gỗ, guốc

Cách đọc từ vựng 나막신 : [나막씬]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.