Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 그러니까
그러니까
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : vì vậy, vì thế, bởi vậy
그런 이유로. 또는 그런 까닭에.
Vì lý do như vậy. Hoặc với lý do đó.
2 : thì đó, vậy thì
다시 말해서. 또는 바꾸어 말하자면.
Nói lại. Hay nói cách khác.
3 : thì là
말을 시작하자면.
Khi định bắt đầu câu nói.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그러니까. 이러다 우리 진짜 얼어 죽는 거 아니야?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러니까 네가 곰처럼 미련하다소리를 듣지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그분은 제 아버지여동생, 그러니까 저의 고모이십니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저, 그러니까, 제가 한 말씀 드리겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비가 올 것 같아요. 그러니까 우산을 가져갑시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러니까 어쩌다가 그자한테 돈을 꿔 줬어?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러니까. 동방예의지국에서 후배선배한테 인사도 안 하다니.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러니까 누가 그런 데다 낙서하래?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러니까 제 말씀은 지금처럼 무리해서 일을 진행해서는 안 된다는 것입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러니까, 말하자면 내가 너를 좋아한다고!
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그러니까 :
    1. vì vậy, vì thế, bởi vậy
    2. thì đó, vậy thì
    3. thì là

Cách đọc từ vựng 그러니까 : [그러니까]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.