Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 간추리다
간추리다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : gom gọn lại
흐트러진 것을 가지런히 정리하다.
Sắp xếp thứ bừa bộn một cách ngăn nắp.
2 : thu gọn
글이나 말에서 중요한 내용만 골라 간단하게 정리하다.
Chọn lọc nội dung quan trọng trong bài viết hay lời nói và sắp xếp lại cho đơn giản.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 간추릴,간추리겠습니다,간추리지 않,간추리시겠습니다,간추려요,간추립니다,간추립니까,간추리는데,간추리는,간추린데,간추릴데,간추리고,간추리면,간추리며,간추려도,간추린다,간추리다,간추리게,간추려서,간추려야 한다,간추려야 합니다,간추려야 했습니다,간추렸다,간추렸습니다,간추립니다,간추렸고,간추리,간추렸,간추려,간추린,간추려라고 하셨다,간추려졌다,간추려지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간추리다 :
    1. gom gọn lại
    2. thu gọn

Cách đọc từ vựng 간추리다 : [간추리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.