Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 숙이다
숙이다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : cúi
머리나 몸을 앞으로 기울어지게 하다.
Làm cho đầu hay thân nghiêng về phía trước.
2 : giảm
기운이나 기세 등을 줄어들게 하다.
Làm giảm nguyên khí hay khí thế...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그는 멀리서 오는 선생님을 보자 가볍게 고개 숙이며 인사를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의사는 환자손톱 밑에 깊숙이 박힌 가시를 핀셋으로 빼 내었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고개를 갸웃 숙이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
역 앞의 광장가면 무료 배급소에서 걸식을 하는 노숙인들을 볼 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경사진 길을 올라갈 때는 경사만큼 상체를 앞으로 숙여 무게 중심 바로잡주어야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
끓는 물에 계란을 완전히 익힌 것을 완숙이라고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고개를 숙이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 선생님꾸지람을 듣고 고개를 푹 숙이고 눈물만 흘리고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옛날에는 고관대작거리 나타나면 수많은 백성들이 고개를 숙이고 길을 비켜 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 숙이다 :
    1. cúi
    2. giảm

Cách đọc từ vựng 숙이다 : [수기다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.