Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 냄새
냄새1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : mùi
코로 맡을 수 있는 기운.
Khí có thể ngửi bằng mũi.
2 : hơi hướng
사물이나 현상 등에서 느낄 수 있는 분위기.
Bầu không khí có thể cảm nhận ở hiện tượng hay sự vật v.v ...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
승규는 며칠 동안 씻지 않았는지 가까이 가니 몸에서 냄새가 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 해변나란히 누워 감쳐 오는 바다 냄새를 맡았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 지수 진한 향수 냄새거부감이 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 코를 찌르는 듯한 향수 냄새를 참기가 거북살스러웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 여름이 되면 겨드랑에 땀이 많이 나서 냄새가 날까 걱정이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고깃집 앞을 지나가삼겹살 굽는 냄새 때문에 더욱 배가 고파졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
방을 쓰지 않고 닫아 두었다가어 보니 고리타분한 곰팡이 냄새가 진동을 하네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집 앞의 쓰레기 버리는 곳을 지날 때면 고리타분한 냄새에 코를 틀어막아야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그에게서는 늘 고리타분한 냄새가 나서 가까이 가기가 꺼려진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 냄새 :
    1. mùi
    2. hơi hướng

Cách đọc từ vựng 냄새 : [냄ː새]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.