Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 더듬대다
더듬대다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : dò dẫm, mò mẫm
무엇을 찾거나 알아보려고 이리저리 자꾸 만지거나 헤매다.
Thường hay sờ soạng hay lẩn quẩn đây đó để tìm kiếm hoặc tìm hiểu cái gì đó.
2 : nói lắp bắp. nói ấp úng
말하거나 글을 읽을 때 자꾸 막히거나 머뭇거리거나 한 말을 또 하거나 하다.
Thường hay ngắt quãng, ấp úng hoặc lặp lại lời đã nói khi nói hay đọc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
민준은 긴장을 하면 얼굴 빨개지며 말을 심하 더듬댄다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 당황할 때마다 말을 더듬대.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
말을 더듬대다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 큰 교통사고 당한 뒤부터 사고악몽 떠오를 때마다 말을 더듬대곤 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
말을 더듬대버릇 때문 똑똑해 보이지 않는 승규는 사실수학 천재다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
억지로 사투리고치려고 하다 보니 자꾸 말을 더듬대게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아침에 눈이 안 떠진 상태에서 안경을 찾는다고 바닥 더듬대다 날카로운 물건에 베었어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
손을 더듬대다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길을 더듬대다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골목을 더듬대다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 더듬대다 :
    1. dò dẫm, mò mẫm
    2. nói lắp bắp. nói ấp úng

Cách đọc từ vựng 더듬대다 : [더듬대다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.