Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 고갈
고갈1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự khô hạn, sự khô cằn
물이 말라서 없어짐.
Nước bị khô hết không còn nữa.
2 : sự cạn kiệt
자원이나 물질 등이 다 써서 없어짐.
Việc sử dụng hết tài nguyên thiên nhiên hay vật chất nên không còn nữa.
3 : sự kiệt quệ, sự khô cạn
어떤 대상에 대한 느낌이나 생각이나 힘 등이 없어짐.
Việc tình cảm, suy nghĩ hay cảm xúc về một đối tượng nào đó không còn nữa hay sức lực để làm gì đó không còn nữa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
지구상에서 석유고갈기 전에 에너지 공급을 위한 새로방법이 강구되지 않면 안 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고갈이 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
환경 오염 인한 해양 자원고갈어부들이 생계 꾸려 나가기가 힘들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사의 자금 고갈직원들에게 월급주지 못하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고갈이 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이러다가강물고갈이 될 것 같아요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
산업 용수고갈주변공장들이 물건을 만드는 데 필요한 물을 사용하지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우물 물이 고갈이 되어 마을 주민들이 마실 물이 없어 고생하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이디어의 고갈 문제 때문에 그 프로그램이번 회를 마지막으로 폐지한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아무래도 체력 고갈이 온 것 같습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
갈 - 渴
hạt , khát , kiệt
sự khát khao
khát vọng
망하다
khát khao, khao khát
chứng khát, sự khát nước
2
sự khao khát, niềm khao khát
sự khô hạn, sự khô cằn
2
sự cạn kiệt
2
sự kiệt quệ, sự khô cạn
sự khô kiệt
되다
khô hạn, khô cằn
되다2
cạn kiệt, tiêu hao
되다2
khô cạn, cạn kiệt, đuối
sự giải khát
2
sự giải hạn
2
sự hóa giải cơn khát
되다
được giải khát
되다2
được giải hạn
되다2
được hóa giải cơn khát
하다2
hóa giải cơn khát
sự đói khát
고 - 枯
khô
sự khô hạn, sự khô cằn
2
sự cạn kiệt
2
sự kiệt quệ, sự khô cạn
갈되다
khô hạn, khô cằn
갈되다2
cạn kiệt, tiêu hao
갈되다2
khô cạn, cạn kiệt, đuối
담하다
có phẩm cách, tao nhã, thanh tao, giản dị
cây khô
chết khô (cây, cỏ)

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고갈 :
    1. sự khô hạn, sự khô cằn
    2. sự cạn kiệt
    3. sự kiệt quệ, sự khô cạn

Cách đọc từ vựng 고갈 : [고갈]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.