Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꽥꽥대다
꽥꽥대다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : kêu thất thanh, kêu quàng quạc, kêu thét
갑자기 목청을 높여 크고 짧게 자꾸 소리를 지르다.
Liên tiếp phát ra âm thanh ngắn và to với thanh âm cao.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
옆집에서 꽥꽥대는 소리가 나는 걸 보니 부부 싸움을 하는 모양이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무리 오리연못이리저리 오가며 꽥꽥댄다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마당에서 닭들이 꽥꽥대는 소리가 들려온다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꽥꽥대다 :
    1. kêu thất thanh, kêu quàng quạc, kêu thét

Cách đọc từ vựng 꽥꽥대다 : [꽥꽥때다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.