Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 열심히
열심히1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách chăm chỉ, một cách cần mẫn, một cách miệt mài
어떤 일에 온 정성을 다하여.
Một cách dành hết tâm trí cho việc nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
승규는 매일 농구 연습열심히결과 농구 실력선수에 가까워졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한 해 동안 열심히 가꾼 과수원에서 과일풍성하게 열렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 가난에서 벗어나기 위해 열심히 일해 돈을 모았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
열심히 가르치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
열심히 했으니까 최소한 시험합격가망은 있다고 봐.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
열심히 노력하면 내 꿈이 이루어질 가망이 있을 것 같았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옛날에는 가물가물등잔불 아래에서 모두열심히 공부했단다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
열심히 시험공부를 한 승규는 가벼이 시험 문제를 풀어 나갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
축하한다. 앞으로 네가 맡은 일을 가벼이 생각하지 말고 열심히 하렴.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 공부열심히기 때문마음가뿐히 가지시험장에 들어갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
심 - 心
tâm
tính cách mạnh mẽ, người mạnh mẽ
열 - 熱
nhiệt
sự gia nhiệt, sự làm nóng, sự đun nóng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 열심히 :
    1. một cách chăm chỉ, một cách cần mẫn, một cách miệt mài

Cách đọc từ vựng 열심히 : [열씸히]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.