Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 덧신
덧신
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Deotsin; giày dép mang chồng bên ngoài, vớ/tất mang chồng bên ngoài
양말이나 신발 위에 신는 짧은 양말이나 신.
Giày dép hay vớ/tất ngắn mang ngoài giày hoặc vớ/tất khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
덧신 착용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덧신신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덧신벗다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 교실에서 신는 덧신신고 학교 밖을 돌아다니다가 선생님께 혼이 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
십여 년 전만 해도 학생들은 대부분 교실에서 덧신신어야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덧신은 덧과 신이 결합되어 만들어진 복합어이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
들어가시기 전에 신발 위에 꼭 덧신을 착용해 주세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 덧신 :
    1. Deotsin; giày dép mang chồng bên ngoài, vớtất mang chồng bên ngoài

Cách đọc từ vựng 덧신 : [덛씬]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.