Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 더하다
더하다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : cộng
보태어 늘리거나 많게 하다.
Bổ sung làm nhiều hoặc tăng lên.
2 : thêm, cộng thêm, bổ sung thêm
어떤 요소가 더 있게 하다.
Bổ sung làm tăng lên hoặc nhiều ra.
3 : thêm, hơn.
어떤 정도나 상태가 더 심하게 되다.
Làm cho có thêm yếu tố nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
각색을 더하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각색이 더해지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
호박무침은 새우으로 짭짤하게 간하여 맛을 더한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈수록 더하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각색을 더하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각색이 더해지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
호박무침은 새우으로 짭짤하게 간하여 맛을 더한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈수록 더하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정성에 신이 감응하지수가 낫기만 한다면 더한 일도 하겠어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
된장찌개에 멸치다시마를 넣어 감칠맛 더했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 더하다 :
    1. cộng
    2. thêm, cộng thêm, bổ sung thêm
    3. thêm, hơn.

Cách đọc từ vựng 더하다 : [더하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.