Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 육교
육교
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cầu vượt
도로나 철로 위를 건너갈 수 있도록 만든 다리.
Cầu được xây để có thể đi ngang qua phía trên đường bộ hay đường sắt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
육교를 건너다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
육교 건너오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
육교 무너지면 지나가차량을 덮쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 길은 횡단보도가 없으니 육교로 건너야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
횡단보도가 없어 육교건너건너편으로수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
육교에서 내려오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
육교로 길을 건너다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
육교 지나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
육교 오르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
육교 세우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
교 - 橋
cao , khiêu , kiếu , kiều , kiểu
sự xây cầu, sự bắc cầu
2
cầu nối
cầu tạm
cột cầu, chân cầu
두보
Bốt đầu cầu, chốt đầu cầu
두보2
căn cứ đầu não, cơ quan đầu não
두보2
bước đệm
cầu, cầu cống, cầu đường
cầu lớn
cầu vượt
cầu sắt
2
cầu đường sắt
육 - 陸
lục
남극 대륙
lục địa Nam cực
대륙
đại lục
대륙성
tính đại lục
상륙
sự đổ bộ
상륙2
sự du nhập, sự tràn ngập
상륙하다2
du nhập, tràn vào, tràn ngập
수륙
dưới nước và trên đất liền
수륙2
đường thủy bộ
cầu vượt
lục quân
이착륙
sự cất cánh và hạ cánh
이착륙하다
cất cánh và hạ cánh
내륙
lục địa
신대륙
đại lục mới
đường bộ
trên mặt đất
2
điền kinh
상 경기
thi đấu điền kinh
đất liền
2
lục địa
해공군
hải lục không quân
이륙
sự cất cánh
착륙
sự hạ cánh

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 육교 :
    1. cầu vượt

Cách đọc từ vựng 육교 : [육꾜]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.