Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 이외
이외1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ngoài, ngoại trừ
어떤 범위의 밖.
Ngoài phạm vi nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 활동 영역 넓혀 그림 이외에도 작곡 활동하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공포 영화에서는 무서운 장면이외에도 기괴한 소리공포감 더한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세탁기가 심하게 덜그럭대서 나는 작동을 멈추고 옷 이외물건 들어갔는지를 살폈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과도한 업무으로 피로 누적된 민준이에게는 휴식 이외에는 백약이 무약이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
변호인 이외 다른 사람피고를 위한 변호를 해 줄 수 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘은 신용 카드 신청하면 카드 서비스 이외에도 부수되는 혜택많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
서거한 대통령을 애도하기 위해 뉴스 이외방송하지 않고 있단다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
이 - 以
trước nay, trước giờ, từ đó
trước đây
2
trước thới điểm, trước khi
전번
lần trước
trở xuống
2
dưới
trở lên
2
trở lên
3
đằng nào cũng
4
kết thúc
trước nay, trước giờ, từ đó
về phía Bắc
2
miền Bắc
실직고
dĩ thực trực cáo, sự báo cáo sự thật
실직고하다
dĩ thực trực cáo, báo cáo sự thật
심전심
tâm đầu ý hợp
열치열
lấy nhiệt trị nhiệt
ngoài, ngoại trừ
sau này, mai đây, mai sau
2
về sau

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 이외 :
    1. ngoài, ngoại trừ

Cách đọc từ vựng 이외 : [이ː외]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.