Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 경악하다
경악하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : kinh ngạc
좋지 않은 일로 깜짝 놀라다.
Giật mình vì một việc không tốt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그는 스트레스를 받으면 갑자기 폭식을 하거나 욕설을 퍼붓는 등 격한 행동으로 주위 경악하게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교수자신연구마무리되기도 전에 언론에 크게 보도된 것을 보고 경악했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 방문을 열자마자 펼쳐진 어지러모습에 경악할 수밖에 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저명한 학자인 김 교수상습적으로 아내를 구타했다는 사실 밝혀지자 많은 사람들이 경악했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무자비에 경악하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들은 그 살인범의 무자비에 모두 경악하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 문명혜택을 받지 못하고 야만스럽게 살아가는 부족의 모습 경악했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
역술가의 구체적예언에 듣는 모든 이들이 경악했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 驚
kinh
chứng co giật
sự kinh ngạc
sự kinh ngạc
이감
cảm giác kinh ngạc
이롭다
kỳ lạ, lạ kỳ, đáng kinh ngạc
이적
tính đáng kinh ngạc, tính kỳ diệu
이적
đáng kinh ngạc
Kinh trập
sự khâm phục, sự thán phục, sự cảm phục, sự hâm mộ, sự ngưỡng mộ, sự ca tụng
탄하다
khâm phục, thán phục, cảm phục, hâm mộ, ngưỡng mộ, khen ngợi, ca tụng
hoàn cảnh nguy cấp
실색
sự thất sắc, sự nhợt nhạt thần sắc
실색하다
thất sắc, thất kinh hồn vía

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 경악하다 :
    1. kinh ngạc

Cách đọc từ vựng 경악하다 : [경아카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.