Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 겸손히
겸손히
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách khiêm tốn, với vẻ khiêm tốn
남을 존중하고 자기를 낮추는 마음이나 태도로.
Bằng thái độ hoặc tấm lòng tôn trọng người khác và hạ thấp bản thân.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
겸손히 행동하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겸손히 인정하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겸손히 사양하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겸손히 대하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사사장직원들의 말에도 겸손히 기울였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 국가 원수로서 국민들 위에 군림하기보다 국민들을 겸손히 섬겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 겸손히 받아들이도록 할게요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
겸 - 謙
khiêm , khiểm , khiệm
sự khiêm tốn
손히
một cách khiêm tốn, với vẻ khiêm tốn
sự khiêm nhường, sự nhũn nhặn
양하다
khiêm nhường, nhũn nhặn
sự khiêm tốn, sự nhũn nhặn
허하다
khiêm tốn, nhũn nhặn
허히
một cách khiêm tốn, với vẻ nhũn nhặn
손 - 遜
tốn
sự khiêm tốn
một cách khiêm tốn, với vẻ khiêm tốn
sự lễ phép, lịch sự, nhã nhặn
하다
lễ phép và khiêm tốn
một cách lễ phép và khiêm tốn
điểm thua kém, điểm thiếu sót
색없다
không thua kém, không có gì thiếu sót
색없이
một cách không thua kém, một cách ngang ngửa
오만불
tính kiêu căng, tính ngạo mạn, vẻ vênh váo
오만불하다
kiêu căng, ngạo mạn, vênh váo

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 겸손히 :
    1. một cách khiêm tốn, với vẻ khiêm tốn

Cách đọc từ vựng 겸손히 : [겸손히]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.