Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 근조
근조
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự chia buồn
사람의 죽음에 대한 슬픈 마음을 나타냄.
Sự thể hiện tâm trạng buồn về cái chết của con người.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
대통령의 서거 소식에 많은 국민들이 근조 리본가슴에 달았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
장례식장의 부의금 봉투에는 한문으로 근조라는 말이 쓰여 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
돌아가신 할아버지장례식장에는 근조 화환들이 많이 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
근 - 謹
cẩn
sự ăn năn, hối lỗi
2
sự thử thách, sự tạm tha có theo dõi, án treo
신하다
ăn năn, hối lỗi
신하다2
tạm đình chỉ, hưởng án treo
엄하다
trang nghiêm, nghiêm nghị
sự chia buồn
하신년
chúc mừng năm mới
조 - 弔
điếu , đích
sự kính điếu, sự kính viếng
việc hiếu hỷ
sự chia buồn
cờ rũ, cờ rủ quốc tang
2
cờ tang
điếu văn
sự thăm viếng, sự viếng tang gia
문객
khách viếng tang
điếu văn
위금
tiền phúng viếng, tiền phúng
ý thương tiếc
의금
tiền phúng viếng
vòng hoa
bài hát truy điệu, bài hát đám tang
khách viếng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 근조 :
    1. sự chia buồn

Cách đọc từ vựng 근조 : [근ː조]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.