Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 구충제
Chủ đề : Dược ,Y ,Bệnh viện
구충제
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : thuốc sổ giun, thuốc trừ giun, thuốc trừ sán
몸속의 기생충을 없애는 데 쓰는 약.
Thuốc dùng trong việc loại trừ ký sinh trùng trong cơ thể.
2 : thuốc trừ sâu
해로운 벌레를 없애는 약.
Thuốc tiêu diệt côn trùng có hại.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
구충제 판매하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구충제 투여하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구충제 사용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구충제 복용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구충제먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
장 내 기생충을 없애기 위해서는 일 년에 한두정도구충제를 복용하는 것이 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가축에게 치명적기생충 제거하기 위하여 구충제사료에 섞어 투여한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구충제 살포하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구충제 사용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
구 - 驅
khu
sự sử dụng thành thạo
사되다
được sử dụng thành thạo, được dùng thành thạo
사력
khả năng thành thạo, năng lực sử dụng thuần thục
사하다
sử dụng thành thạo, sử dụng thuần thục
sự diệt trừ
충제
thuốc sổ giun, thuốc trừ giun, thuốc trừ sán
충제2
thuốc trừ sâu
người tiên phong, người đi đầu
2
người đi tiên phong, người đi đầu
tính tiên phong, tính dẫn đầu
mang tính tiên phong
sự bắt chẹt, sự ngược đãi, sự đối xử tệ bạc
박하다
hành hạ, lăng mạ, chửi rủa, sỉ nhục, xỉ vả
sự chạy thành hàng
승승장
sự thắng thế, sự thừa thắng xông lên
승승장하다
thắng thế, thừa thắng xông lên
충 - 蟲
trùng
côn trùng
loại côn trùng
thuốc sổ giun, thuốc trừ giun, thuốc trừ sán
2
thuốc trừ sâu
기생
ký sinh trùng
기생2
kẻ ăn bám
côn trùng độc
thiệt hại do sâu bệnh
loài ăn côn trùng, loài ăn sâu bọ
2
người ăn bám
ấu trùng
sự sâu răng, cái răng sâu
loài bò sát
chống sâu bọ, ngăn côn trùng, chống côn trùng
lưới chặn côn trùng, lưới chống muỗi
thuốc diệt côn trùng, thuốc diệt sâu bọ
thuốc sát trùng
côn trùng đã đến tuổi sinh sản
sâu thông
côn trùng có hại

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 구충제 :
    1. thuốc sổ giun, thuốc trừ giun, thuốc trừ sán
    2. thuốc trừ sâu

Cách đọc từ vựng 구충제 : [구충제]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.