Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 이름
이름1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tên, tên gọi
다른 것과 구별하기 위해 동물, 사물, 현상 등에 붙여서 부르는 말.
Từ gán cho động vật, sự vật, hiện tượng... để gọi nhằm phân biệt với cái khác.
2 : tên
사람의 성 다음에 붙여 그 사람만을 부르는 말.
Từ gắn sau họ của người để gọi riêng người đó.
3 : họ tên, danh tính
사람의 성과 그 뒤에 붙는 그 사람만을 부르는 말.
Từ gọi riêng người gắn với họ và phần sau đó..
4 : tên gọi
공식적으로 어떤 일이나 행동을 했음을 알리기 위해 사용된, 사람이나 기관 등을 부르는 말.
Từ gọi người hay cơ quan…, được sử dụng để cho biết đã thực hiện công việc hay hành động nào đó một cách chính thức.
5 : tên tuổi
세상에 널리 알려진 명성.
Danh tính được thế gian biết đến một cách rộng rãi.
6 : tên
외모나 성격, 행동 등의 특징 때문에 사람들에게 불리는 말.
Từ được mọi người gọi bởi những đặc trưng như ngoại hình, tính cách, hành động...
7 : thanh danh
세상 사람들이 훌륭하다고 인정하는 평가와 그에 따르는 영광.
Sự đánh giá được người đời công nhận là xuất sắc và vinh dự kèm theo đó.
8 : danh nghĩa
어떤 일을 하려고 할 때 내세우는 구실이나 의의.
Vai trò hay ý nghĩa được dựng lên khi định làm việc nào đó.
9 : danh nghĩa
대신하여 기대기 위한 어떤 권위나 세력.
Quyền uy hay thế lực nào đó có thể thay thế và trông cậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
선생님이 학생 이름가나다순으로 배열해 번호를 매겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우편 번호은 지이름가나다순으로 되어 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사기꾼은 자신이름을 숨기고 가명을 써서 사람들에게 접근했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교복의 왼쪽 가슴에는 학생들의 이름 쓰여 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
백화점 회원 가입서에는 이름주민 등록 번호, 주소를 적게 되어 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당시에는 ‘영희’라는 이름을 가진 사람 흔했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 모임이름우선 가칭 ‘문학인의 모임으로기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정식 이름이 지어지기 전에 가칭되던 이름이 많아서 그렇습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 이름 :
    1. tên, tên gọi
    2. tên
    3. họ tên, danh tính
    4. tên gọi
    5. tên tuổi
    6. tên
    7. thanh danh
    8. danh nghĩa
    9. danh nghĩa

Cách đọc từ vựng 이름 : [이름]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.