Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 가외
가외
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cái cộng thêm, phần thêm
일정한 기준이나 한도에 더한 것.
Cái thêm vào tiêu chuẩn hay hạn mức nhất định.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가외로 일하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가외쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저는 어머니가외 활동과 그 수입 덕택대학졸업할 수 있었습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규의 원래 봉급은 한 달에 백오십만 원이지만 가외 수입으로 한 달에 삼백만 원 이상을 벌기도 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 회사상품을 열 개 이상 사면 가외하나 더 얹어 주는 행사를 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가외으로 생각하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가외인이 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옛날에 어머니들은 시댁에서 딸이 쫓겨나도 여자결혼하면 가외라며 돌려보냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 시집간 딸은 가외이니 친정 일은 신경 쓰지 말라고 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
B 안과 직원  의사가외래도 하고 중간에 수술도 하고, 이렇게 왔다갔다 해야 해서….
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 加
gia
sự cộng trừ, sự gia giảm, sự thêm bớt

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가외 :
    1. cái cộng thêm, phần thêm

Cách đọc từ vựng 가외 : [가외]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.