Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 오늘
오늘2
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : hôm nay, vào ngày hôm nay
지금 지나가고 있는 이날에.
Vào ngày bây giờ đang diễn ra.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
오늘4일 새벽 2시 45분쯤, 대구 달성유가읍 한 아파트 주차장에서 충전 중이던 코나 EV차량에 불이 났습니다.
Hôm nay 4 khoảng 245 sáng, chiếc xe Kona EV đang được sạc tại một bãi đậu xe chung cư ở Yuga-eup, Dalseong-gun, Daegu, đã bốc cháy.
오늘수고 많으셨어요
Bạn hôm nay cũng vất vả nhiều rồi.
오늘한잔 걸치셨나요
Hôm nay cũng làm chén chư ?
지수는 어제 프린터 구입했는데 오늘 가격 인하 행사를 해서 속상했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응. 좀 나아졌어. 며칠 누워 있다가 오늘에야 가까스로 밖에 나왔어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 오늘 대회에서 옛날 단점들이 모두 사라진, 완벽에 가까워진 모습 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경기 내내 양 팀 사이 팽팽한 접전 벌어지다가 결국 마지막 10분이 오늘 경기승부를 갈랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 타작한 벼를 가마니에 담으니 두 가마 정도 채워졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 아이 유치원에서 동물 가면극을 한다니 보러 와요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘전국에 비가 온다네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 오늘 :
    1. hôm nay, vào ngày hôm nay

Cách đọc từ vựng 오늘 : [오늘]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.