Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 깝죽대다
깝죽대다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đưa qua đưa lại
몸이나 몸의 한 부분을 자꾸 점잖지 못하게 이리저리 움직이다.
Đu đưa cơ thể hay một phần cơ thể qua lại một cách không được tao nhã.
2 : chảnh chẹ, làm ra vẽ sành đời, lên mặt ta đây
자신의 분수에 맞지 않게 잘난 척을 하며 불쾌하게 행동하다.
Tỏ vẻ giỏi giang một cách không phù hợp với vị trí của mình và hành động một cách khó chịu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엉덩이를 깝죽대다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어깨를 깝죽대다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽁지를 깝죽대다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깝죽대며 걷다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
물동이를 머리에 올리고 엉덩이 깝죽대며 걷는 여인모습이 불안해 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬마는 팔다리깝죽대다 뒤로 넘어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마냥 깝죽대다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깝죽대며 말하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깝죽대며 다니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깝죽대다 :
    1. đưa qua đưa lại
    2. chảnh chẹ, làm ra vẽ sành đời, lên mặt ta đây

Cách đọc từ vựng 깝죽대다 : [깝쭉때다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.