Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 갑부
Chủ đề : Lịch sử
갑부
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Tỉ phú
대단한 큰 부자.
Người rất giàu có.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
갑부살다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑부되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 갑부들만 모여 사는 동네에서 으리으리한 저택들을 보고는 입이 떡 벌어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 사업성공으로 서울에서 제일가는 갑부가 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑부자수성가하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저희 할아버지께서는 대단한 갑부이셨어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세계 최고 갑부인 머스크는 최근 자신고안우크라이나 종전안을 공개하는 등 국제 현안에 대한 돌출 발언을 던지고 있습니다.
Internet
또한 미국초고부동산에 대한 수요가 높은 외국갑부들이 강달러 현상으로 구매력이 약해진 것도 변수입니다.
Internet
팝스타 리한나가 가장 어린 나이에 자수성가한 여성 갑부로 꼽혔습니다.
Internet
팝스타 리한나가 가장 어린 나이에 자수성가한 여성 갑부로 꼽혔습니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
갑 - 甲
giáp
bên A
각류
loài giáp xác, loài vỏ cứng, loài tôm cua
론을박
sự tranh luận, sự tranh cải, sự lập luận và bác bỏ
Tỉ phú
상선
tuyến giáp
áo giáp
áo giáp sắt
boong tàu
판장
thủy thủ trưởng, trưởng boong tàu
cùng tuổi, đồng niên
내기
người cùng tuổi, người đồng niên
sự hóa thân, sự hóa phép
2
sự giả, sự làm giả, sự giả mạo
시키다
làm cho hóa thân, làm cho hóa phép
시키다2
làm giả, làm giả mạo
하다
hóa thân, hóa phép
하다2
giả, làm giả, giả mạo
sự bệnh hoạn, hành vi bệnh hoạn
하다
bệnh hoạn, dở hơi
bao tay, găng tay
sáu mươi mốt tuổi, sinh nhật lần thứ sáu mốt
hoàn giáp, lục tuần
잔치
tiệc lục tuần
sinh nhật sáu mươi
tiệc mừng thọ sáu mươi
삼수
nơi rừng sâu núi thẳm
육십
lục thập hoa giáp
thiết giáp
2
áo giáp sắt
부 - 富
phú
Tỉ phú
sức mạnh kinh tế quốc gia
đại phú, kẻ giàu to, đại gia
người giàu con gái
벼락
kẻ mới phất, nhà giàu mới nổi
sự giàu có
2
tài sản
sự cường thịnh, sự giàu mạnh
강하다
phú cường, giàu mạnh
nước giàu có, quốc phú, sự làm cho đất nước mạnh giàu
국강병
sự làm đất nước mạnh về quân sự giàu về của cải, quốc phú binh cường
sự phú quý
귀영화
sự phú quý vinh hoa
phú nông
sự giàu có, sự giàu sang
유층
tầng lớp giàu có
유하다
giàu có, giàu sang
giàu lại càng giàu
người giàu, người giàu có
2
người giàu (cái gì), người có nhiều (cái gì đó)
khu giàu có
하다2
béo, beo béo, phinh phính
phú hộ, người giàu sang
người giàu ngầm
sự làm giàu
gia tài khổng lồ, gia tài kếch xù
2
trọc phú
người mau phất, người giàu trong nháy mắt
하다
phong phú, dồi dào
một cách phong phú, một cách dồi dào

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 갑부 :
    1. Tỉ phú

Cách đọc từ vựng 갑부 : [갑뿌]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"