Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 습득
습득
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự tiếp thu được, sự học hỏi được, sự tiếp nhận được
학문이나 기술 등을 배워서 자기 것으로 만듦.
Việc học kỹ thuật hay học vấn rồi tạo thành cái của mình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
지식인들은 계몽주의자가 되어 일반 국민들이 올바른 지식 습득 수 있도록 도와주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관사를 습득하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기술을 습득하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 지식 습득뿐만 아니도덕적인격을 도야하기 위해 노력해야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
습득되다
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
분실물을 습득하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
습득을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
습득되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
득 - 得
đắc
가계 소
thu nhập của gia đình
고소
thu nhập cao
고소
tầng lớp thu nhập cao
sự tiếp thu được, sự học hỏi được, sự tiếp nhận được
되다
được tiếp thu, được học hỏi, được tiếp nhận
시키다
bắt tiếp thu, bắt học hỏi, bắt tiếp nhận
하다
nhặt được
하다
tiếp thu, học hỏi, tiếp nhận
국민 소
thu nhập quốc dân
đặc quyền
(sự) đắc lợi, đắc lộc
việc sinh con trai
달하다
đạt đến, đạt được, đạt mục đích
sự đắc đạo
(sự) được thế, sự được chắp thêm vây cánh
세하다
có thế, chiếm ưu thế
được mất
2
lợi hại
sự đắc ý, sự tự đắc
의만만하다
hết sức đắc ý, tự giương tự đắc
의양양하다
dương dương tự đắc, đắc ý, đắc chí, vêng váo, chẳng coi ai ra gì
sự ghi điểm, sự ghi bàn, điểm ghi được
점력
khả năng ghi điểm, khả năng ghi bàn
점포
pha ghi bàn, pha ghi điểm
점하다
ghi điểm, ghi bàn
sự nhận được phiếu, phiếu bầu
표율
tỉ lệ phiếu bầu
표자
người được bỏ phiếu, người được bầu
표하다
được bỏ phiếu
만부
vạn bất đắc dĩ :
불로 소
thu nhập có được dù không làm việc, thu nhập từ đầu tư
sự bẩm sinh
mang tính bẩm sinh, thuộc về bẩm sinh
sự thuyết phục
되다
bị thuyết phục, được thuyết phục
sức thuyết phục
하다
thuyết phục
sự thu lợi
저소
thu nhập thấp
저소
tầng lớp thu nhập thấp
sự trực tiếp trải nghiệm, sự trực tiếp kinh qua
되다
được trực tiếp trải nghiệm, được trực tiếp kinh qua
하다
trực tiếp trải nghiệm, trực tiếp kinh qua
총소
tổng thu nhập
sự có được, sự lấy được
thuế trước bạ
하다
có được, lấy được
đặc quyền
sự tiếp thu
되다
được hiểu, được tiếp thu
시키다
làm cho hiểu, làm cho tiếp thu
하다
hiểu ra, hiểu được
không thể không, đành phải
một cách bất đắc dĩ
điều thu được
2
thu nhập
thuế thu nhập
이해
lợi hại được mất
일거양
nhất cử lưỡng tiện, một công đôi việc
자업자
mình làm mình chịu, sự tự nhận lấy hậu quả
sự hiểu ra, sự nắm bắt
하다
hiểu ra, nắm bắt
sự đạt được, sự giành được
되다
được đạt, được thu
하다
giành được, đạt được, thu được, lấy được
습 - 習
tập
가정 학
sự học tập ở gia đình, sự học tập ở nhà
việc huấn luyện, việc dạy
nơi huấn luyện, nơi dạy
lớp dạy, lớp huấn luyện
하다
tập sự, thực tập
thói quen, tập quán
관적
tính quen thói, tính quen nếp, thói quen
관적
mang tính thói quen, theo thói quen
관화
sự biến thành thói quen, sự tạo thành thói quen, sự tạo thành nếp
관화되다
trở thành thói quen, trở thành thói tật, trở thành nếp
관화하다
biến thành thói quen, quen thói, tạo thành thói quen, tạo thành nếp
sự tiếp thu được, sự học hỏi được, sự tiếp nhận được
득되다
được tiếp thu, được học hỏi, được tiếp nhận
득시키다
bắt tiếp thu, bắt học hỏi, bắt tiếp nhận
득하다
tiếp thu, học hỏi, tiếp nhận
tập tính, thói, thói tật (xấu ...)
2
thói quen
성화
sự biến thành thói quen, việc tạo thành thói quen, việc tạo thành nếp
성화되다
biến thành thói quen, biến thành thói tật, quen nếp, quen thói
성화하다
biến thành thói quen, tạo thành thói quen, tạo thành nếp
sự luyện tập sáng tác, tác phẩm luyện tập
작하다
tập sáng tác
thói quen, tập quán
thông lệ, luật phổ thông
tính tập quán
mang tính tập quán
việc giảng dạy
trung tâm dạy, lớp dạy
교육 실
thực tập giảng dạy
tập quán cũ, phong tục cũ
phong tục dân gian, tập quán dân gian
sự thành tật, sự thành lề lối xấu, sự quen lệ xấu, sự thành nếp xấu
tội tái phạm nhiều lần, kẻ phạm tội nhiều lần
kẻ có tật, kẻ quen thói
tính có tật, tính quen thói
mang tính có tật, mang tính quen thói
sự học việc, người học việc, nhân viên tập sự
기자
nhà báo tập sự
사원
nhân viên tập sự, nhân viên học việc
하다
tập sự, học việc
thói quen ăn uống
sự thực tập
phí thực hành, phí thực tập
thực tập sinh, sinh viên thực tập
phòng thực tập, phòng thực hành
hủ tục
luyện tập, thực tập, thực hành, rèn luyện
sự luyện tập, sự tập luyện
되다
được luyện tập, được tập luyện
khối lượng thực hành
thực tập sinh
2
người tập sự
sự dùng cho thực hành, sự dùng cho luyện tập, đồ thực hành, đồ luyện tập
khu luyện tập, khu tập luyện
Vở viết
하다
luyện tập, thực hành
하다
luyện tập, tập luyện
lề thói, thói quen, phong tục
hủ tục, phong tục cổ hủ
sự học tập
되다
được học tập
시키다
cho học, bắt học
người học
quyển vở
tài liệu học ở nhà
việc ôn tập
sự luyện tập trước học bài trước
하다
luyện tập trước, học bài trước
sự tự học
2
sự tự học
sách tự học
phong tục tập quán

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 습득 :
    1. sự tiếp thu được, sự học hỏi được, sự tiếp nhận được

Cách đọc từ vựng 습득 : [습뜩]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.