Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 강둑
Chủ đề : Quận huyện
강둑
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đê, đê điều
강물이 넘치지 않게 하려고 흙과 돌 등으로 강을 따라 길게 쌓아 올린 둑.
Lũy đất dài được đắp bằng đất và đá dọc theo hai bờ sông nhằm ngăn nước sông tràn qua.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
강둑 범람하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강둑넘다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강둑 끊어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강둑 무너지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강둑쌓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 강물이 범람할 것을 대비해 강둑을 더 높이 쌓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
홍수로 강둑이 무너지는 바람논밭이 물바다가 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 장마철 집중 호우강둑 무너지면강물갯가로 범람했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어제에 연이은 폭우홍수가 나 강둑 무너져 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
강 - 江
giang
sông
bờ sông, ven sông
기슭
bờ sông, ven sông
phía nam sông
2
Gangnam
đê, đê điều
nước sông
바닥
đáy sông
bờ sông, mép sông
bờ bắc
2
Gangbuk
núi sông
2
giang sơn
mé sông
어귀
cửa sông
원도
Gangwon-do, tỉnh Gangwon
원도
Gangwon-do, tỉnh Gangwon
줄기
dòng nước, dòng chảy
làng ven sông, làng bên sông
lòng sông
sông suối
2
sông suối
sông hồ
2
chốn giang hồ
Geumgang, sông Geum
금수
giang sơn cẩm túc, non nước gấm hoa
대동
Daedonggang, sông Daedong
두만
Dumangang; sông Đỗ Mãn
삼천리
samcheonrigangsan; giang sơn Hàn Quốc, non sông ba nghìn dặm
섬진
seomjingang; sông Seom-jin
Yanggangdo; tỉnh Yanggang; Lưỡng Giang đạo
팔도
Paldogangsan; sông núi Hàn Quốc, giang sơn Hàn Quốc
낙동
Nakdonggang: sông Nakdong
sông nhánh, nhánh sông
압록
Amnokgang, sông Áp Lục
영산
Yeongsangang; sông Yeongsan
Jagangdo; tỉnh Jagang; tỉnh Từ Giang
적막
cảnh tĩnh mịch
적막2
cảnh tối tăm mù mịt, cảnh u tối, nỗi lòng đơn chiếc
팔도
Paldogangsan; sông núi Hàn Quốc, giang sơn Hàn Quốc
Hangang; sông Hàn
2
như dòng sông

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 강둑 :
    1. đê, đê điều

Cách đọc từ vựng 강둑 : [강뚝]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.