Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 육로
육로1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đường bộ
땅 위로 난 길.
Con đường ở trên mặt đất.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
육로오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
육로다니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
육로가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
육로를 통하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
육로 이용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
육로 막히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
육로 뚫리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
폭우로 비행기나 배가 다니지 않아 사람들은 육로를 이용할 수밖에 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도로가 좋지 않아 우리의 육로 여행아주 고생스러웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
육로 이주하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
로 - 路
lạc , lộ
đường phố
đèn đường
cây ven đường
tuyến đường, lộ trình
2
lộ trình
경사
đường dốc thoai thoải
고가 도
đường trên cao
고속 도
đường cao tốc
교차
đoạn đường giao nhau
đường về
giữa ngã ba đường, giữa đôi dòng nước
đại lộ
2
đường lối
ven đại lộ, gần đường lớn
đường, con đường, đường xá
mạng lưới giao thông
명 주소
địa chỉ tên đường
mép đường, lề đường
표지판
biển báo giao thông
등산
đường leo núi
-
lộ, đường
-2
phố
cuối đời, mạt lộ
2
đường cùng, đoạn cuối
mê cung
2
mê hồn trận
배수
đường thoát nước
đường ray
2
mạch điện, mạch điện thoại, mạng điện, mạng điện thoại
đường nước, đường dẫn nước
2
đường thủy
신작
đường mới, quốc lộ mới
con đường hiểm trở
2
rào cản, điều cản trở, chướng ngại vật
우회
đường vòng, con đường vòng, đường tránh
유통 경
lộ trình lưu thông (hàng hóa)
진입
đường tiến vào, đường dẫn vào
đường xe chạy, phần đường dành cho ô tô
2
đường xe, làn xe
탄탄대
đại lộ thênh thang
탄탄대2
đại lộ thênh thang, tương lai rực sáng
lối đi
kênh bán hàng, kênh tiêu thụ
포장도
đường nhựa, đường bê tông
항공
đường hàng không
đường biển
2
đường hàng không
hải lộ, đường biển
con đường, đường đi lại
2
sự đi đường, đường đi
2
đường đời
đường hiểm trở, đường hiểm hóc
2
đường gian nan, đường khổ ải
con đường sống
활주
đường băng
노면
mặt đường, lòng đường
노변
lề đường, vệ đường, ven đường
노상
trên đường, mặt đường
노상강도
sự cướp đường, sự ăn cướp, kẻ cướp đường, tên cướp
노선
tuyến đường
노선2
đường lối, đường hướng
노선도
bản đồ tuyến xe hay tàu
노자
lộ phí
노잣돈2
tiền tiễn ma, tiền cúng ma
노정
lộ trình
노정2
lộ trình, con đường
cuối đời, mạt lộ
2
đường cùng, đoạn cuối
mê cung
2
mê hồn trận
con đường nhỏ
kênh lộ trọng yếu, con đường quan trọng
2
vị trí trọng yếu, nhân vật quan trọng
đường bộ
đang trên đà, có xu hướng
Jongno; đường Jongno
đường đi tới, đường đi đến
2
tiền đồ, con đường sau này, con đường tương lai
đường xe chạy, phần đường dành cho ô tô
2
đường xe, làn xe
đường sắt
đường rút lui, đường thoái lui
횡단
đường băng qua
횡단2
đường xuyên lục địa
육 - 陸
lục
남극 대륙
lục địa Nam cực
대륙
đại lục
대륙성
tính đại lục
상륙
sự đổ bộ
상륙2
sự du nhập, sự tràn ngập
상륙하다2
du nhập, tràn vào, tràn ngập
수륙
dưới nước và trên đất liền
수륙2
đường thủy bộ
cầu vượt
lục quân
이착륙
sự cất cánh và hạ cánh
이착륙하다
cất cánh và hạ cánh
내륙
lục địa
신대륙
đại lục mới
đường bộ
trên mặt đất
2
điền kinh
상 경기
thi đấu điền kinh
đất liền
2
lục địa
해공군
hải lục không quân
이륙
sự cất cánh
착륙
sự hạ cánh

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 육로 :
    1. đường bộ

Cách đọc từ vựng 육로 : [융노]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.