Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 깜짝이다
깜짝이다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : hấp háy, chớp chớp, nháy
눈이 살짝 감겼다 뜨였다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
Mắt khẽ nhắm lại rồi lại mở ra. Hoặc làm cho trở nên như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
깜짝이야! 도로갑자기 저렇게 큰 돌이 떨어지다니.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
놀라서 깜짝이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇죠? 눈을 깜짝이며 저를 볼 때는 얼마나 예쁜지 모른답니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 친구갑자기 튀어나오는 바람 놀라서 눈을 깜짝였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 눈이 부신 듯 눈을 깜짝였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜짝이야! 기척없이 그렇게 다가오면 어떻게 해!
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 벌레보고 놀라 나도 모르게 "깜짝이야!"라고 소리쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깜짝이다 :
    1. hấp háy, chớp chớp, nháy

Cách đọc từ vựng 깜짝이다 : [깜짜기다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.