Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 입맛
입맛1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khẩu vị, sự thèm ăn
음식을 먹을 때 입에서 느끼는 맛. 또는 음식을 먹고 싶은 욕구.
Vị cảm nhận từ miệng khi ăn thức ăn. Hoặc sự ham muốn thức ăn.
2 : khẩu vị
(비유적으로) 어떤 일이나 물건에 흥미를 느껴 즐기고 싶어 하거나 가지고 싶어 하는 마음.
(cách nói ẩn dụ) Lòng mong muốn thưởng thức hoặc muốn có được vì cảm thấy hứng thú công việc hay món đồ nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
민준이는 입맛까다로워서 주는 대로 안 먹고 음식을 가려 먹는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그럴 땐 가물치한번 고아어 보세요. 입맛도 돋고 기운 생길 겁니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노랗게 잘 익은 감귤은 시지 않고 달아 내 입맛에 딱 맞았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노랗게 잘 익은 감귤은 시지 않고 달아 내 입맛에 딱 맞았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
더운 날씨식욕이 감퇴했는지 요즘 입맛없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 소금에만 절인 갓김치보고 입맛을 다셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
입맛 개운하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 입맛이 없어서 점심을 걸렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 친구가 옆에서 게걸스럽게 먹는 모습을 보니 입맛이 떨어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아, 남편입맛없다고 해서 게장을 만들어 주고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 입맛 :
    1. khẩu vị, sự thèm ăn
    2. khẩu vị

Cách đọc từ vựng 입맛 : [임맏]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.