Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 댓바람
댓바람
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ngay lập tức
어떤 일이나 때가 닥치자 망설이지 않고 당장.
Vừa đến lúc hay việc nào đó là ngay tức khắc mà không chần chừ
2 : ngay tức khắc
어떤 일이나 때를 당하여 머뭇거리지 않고 단 한 번.
Gặp phải lúc hay việc nào đó, không do dự mà chỉ một lần.
3 : ngay tức thì
아주 이른 시간.
Thời gian rất nhanh.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
자고 있던 승규는 누군가 새벽 댓바람부터 방문을 벌컥 열자 깜짝 놀랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구는 아침 댓바람 나를 찾아와 단잠 깨웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
실종된 동생을 찾았다는 연락을 받자마자 어머니댓바람에 뛰어 나가셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 계약성사되었다는 소식을 듣고 댓바람으로 작업 들어갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
댓바람으로 일을 시작하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
댓바람으로 달려 나가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
댓바람에 뛰어 나가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
댓바람 달려오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
댓바람 때려눕히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
댓바람그릇 비우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 댓바람 :
    1. ngay lập tức
    2. ngay tức khắc
    3. ngay tức thì

Cách đọc từ vựng 댓바람 : [대빠람]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.