Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가치 중립
가치 중립

Nghĩa

1 : trung lập về giá trị
하나의 가치관에 치우치지 않고 중간적 태도에 있음.
Việc không nghiêng về một giá trị quan nào mà có thái độ trung gian.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가치 중립을 지키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가치 중립주장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가치 중립유지하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언론은 늘 가치 중립을 지켜야 된다고 생각합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 지역 간의 분쟁대해가치 중립유지하겠다는 입장을 밝혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과학자들은 주관개입되지 않은 가치 중립태도연구에 임했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그들은 정책이나 이데올로기로부터 벗어나서 가치 중립태도연구에 임했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 많은 사람이 AI는 가치 중립적이라고 생각하지만 그렇지 않다. 규칙 기반의 AI는 그 시스템을 설계하는 사람의 생각이 반영될 수밖에 없다며 그래서 AI 시스템이 차별하지 않는지 정치적으로 중립적인지 판단하기 위한 감사 시스템이 필요하다고 지적했습니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 價
giá , giới
-
giá
입 - 立
lập
가치 중립
trung lập về giá trị
중 - 中
trung , trúng
가스
sự nhiễm độc ga

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가치 중립 :
    1. trung lập về giá trị

Cách đọc từ vựng 가치 중립 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.