Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 끈끈히
끈끈히
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : dẻo dính
끈기가 있는 물질이 있어 피부에 들러붙는 느낌이 있게.
Có cảm giác bám lên da do có chất dính.
2 : rin rít, nóng nực
피부에 습기가 느껴져 불쾌하게.
Một cách khó chịu vì cảm nhận hơi ẩm trên da.
3 : dai dẳng, da diết, mật thiết
서로의 정이 아주 강하고 관계가 친밀하게.
Tình cảm với nhau rất mạnh mẽ và quan hệ mật thiết.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
끈끈히 관계맺다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
끈끈히 이어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
끈끈히 유지하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
끈끈히 연결되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
끈끈히 맺어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자식은 부모 존경하 싫어하부모끈끈히 연결되어 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기숙사 생활선후배 사이끈끈히 맺어 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
끈끈히 땀에 젖다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
끈끈히 땀이 배다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 끈끈히 :
    1. dẻo dính
    2. rin rít, nóng nực
    3. dai dẳng, da diết, mật thiết

Cách đọc từ vựng 끈끈히 : [끈끈히]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.