Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꽃등
꽃등
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đèn hoa
종이로 만든 꽃 모양의 등.
Đèn được làm bằng giấy, có hình bông hoa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
꽃등켜다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃등 밝히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃등을 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃등달다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃등걸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니께서는 예쁜 한지로 만든 꽃등거실에 달아 놓으셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주지 스님은 해가 지자 절 안의 꽃등의 불을 밝히셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
등 - 燈
đăng
가로
đèn đường
놀이
Gwandeungnoli; trò chơi đèn lồng
Gwandeunghoe; hội đèn lồng
đèn hoa
đèn
hải đăng, đèn biển
2
người soi đường, ngọn hải đăng
대지기
người canh giữ hải đăng
ánh đèn
2
ánh đèn dầu
2
tia hi vọng
dầu hoả, dầu lửa
2
dầu hoả, dầu lửa
bình đèn dầu
잔불
đèn dầu, ngọn đèn dầu
đèn sau
방범
đèn chống tội phạm, đèn bảo vệ
보안
đèn bảo vệ
수은
đèn thủy ngân
đèn điện
ánh đèn điện
전조
đèn pha trước
조명
đèn chiếu sáng
주마
đèn kéo quân
주마2
(hồi ức, ký ức) hiện ra như cuốn phim
남포
cây đèn dầu
백열
đèn sợi đốt, đèn sợi tóc, đèn nóng sáng, đèn phát ra ánh sáng trắng
백열전
đèn sợi đốt
sự tắt đèn
신호
đèn tín hiệu giao thông, đèn xanh đèn đỏ
đèn lồng cánh sen
2
ngày hội đèn lồng
3
lễ hội đèn lồng
hội đèn lồng
đèn ngoài
sự bật đèn, sự thắp đèn
하다
bật đèn, thắp đèn
풍전
đèn treo trước gió
형광
đèn huỳnh quang
형광2
đèn huỳnh quang
phố đèn đỏ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꽃등 :
    1. đèn hoa

Cách đọc từ vựng 꽃등 : [꼳뜽]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.