Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 거룻배
Chủ đề : Đường thủy
거룻배
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Georutbae; thuyền ba lá, chiếc đò
돛이 없는 작은 배.
Chiếc tàu nhỏ không có cánh buồm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
거룻배사람을 태우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거룻배물건싣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거룻배 띄우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낚시꾼이 바다 중간에 떠 있는 거룻배 위에서 한가로이 낚시를 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뱃사공이 큰 호수에서 거룻배를 타고 천천히 노를 젓고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 거룻배 :
    1. Georutbae; thuyền ba lá, chiếc đò

Cách đọc từ vựng 거룻배 : [거루빼]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.