Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 경단
경단
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : gyeongdan
찹쌀이나 수수의 가루를 반죽하여 동글동글하게 빚어 삶은 다음 꿀을 바르거나 팥, 녹두, 참깨 등의 가루를 묻힌 떡.
Bánh tteok được làm từ bột nếp hay bột ngô được nhào, rồi nặn viên tròn to bằng hạt dẻ rồi luộc, sau đó phết mật ong hoặc lăn qua bột đậu đỏ, đậu xanh, vừng v.v...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
경단 좋아하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경단빚다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경단먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니께서는 수정과경단을 빚어 손님 대접할 다과상을 차리셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경단남녀노소 누구나 좋아하는 한국대표적인 떡이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경단에 꿀을 바르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생단팥죽에 들어 있는 쫀득한 찹쌀 경단 좋아한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경단빚다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니께서는 찹쌀멥쌀을 섞어 동그랗게 경단을 빚으셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경단 빚어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 瓊
quỳnh
gyeongdan
수수
susugyeongdan; bánh cao lương

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 경단 :
    1. gyeongdan

Cách đọc từ vựng 경단 : [경ː단]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.