Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 구걸하다
구걸하다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : ăn mày, ăn xin
남에게 돈이나 먹을 것, 물건 등을 대가 없이 달라고 하다.
Xin không người khác tiền hay cái ăn, đồ vật.
2 : cầu khẩn, xin xỏ
남에게 어떤 일이나 행동을 해 달라고 애원하다.
Khẩn cầu và xin người khác một việc hay hành động nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
낡은 옷을 입은 한 거렁뱅이다가와 불쌍한 표정으로 구걸했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거지가 구걸하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 다리까지 절면서 사람들에게 돈을 구걸하는 거지매우 불쌍해 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사내는 거지꼴하고 사람들에게 돈을 구걸하고 다녔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
걸인이 구걸하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
허름한 걸인이 나에게 다가와 돈을 구걸했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 고상한 옷차림하고 돈을 구걸해서 지나가는 사람들을 놀라게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들은 구걸하는 노인의 손을 무시한 채 바쁜 걸음 재촉했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 병든 어머니 대신해서 길거리로 구걸하러 나섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동정심을 구걸하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
걸 - 乞
khí , khất
sự khất thực, việc xin ăn
quỉ đói, ma đói
신들리다
bị quỷ đói ám, đói ngấu nghiến, thèm ngấu nghiến
người ăn xin
문전
việc đi xin ăn
sự van nài, sự cầu khẩn
sự van nài, sự cầu khẩn
하다
van nài, cầu khẩn
việc ăn mày, việc ăn xin
2
(Không có từ tương ứng)
하다
ăn mày, ăn xin
하다2
cầu khẩn, xin xỏ
구 - 求
cầu
sự khát khao
sự hướng tâm
심력
lực hướng tâm
심성
tính hướng tâm
심점
tâm điểm
심점2
tâm điểm, trọng điểm
việc tỏ tình
애하다
theo đuổi, ve vãn
việc tìm kiếm người, việc tuyển người
인난
vấn nạn nhân công
인란
mục tìm người, mục tuyển người, mục tuyển nhân viên
sự tìm việc
직난
vấn nạn việc làm
직자
người tìm việc
하다
tìm, tìm kiếm, tìm thấy
하다2
cầu mong, mong chờ, cầu xin
하다2
tìm, tìm ra
bản án, sự tuyên án
형되다
bị tuyên án
việc tìm bạn đời
2
sự cầu hôn
혼자
người cầu hôn
혼하다
tìm bạn đời
sự yêu cầu
quyền thỉnh cầu, quyền yêu cầu
giấy thỉnh cầu, giấy yêu cầu
sự yêu cầu, sự đòi hỏi
việc ăn mày, việc ăn xin
2
(Không có từ tương ứng)
걸하다
ăn mày, ăn xin
걸하다2
cầu khẩn, xin xỏ
sự cầu đạo
도자
người tìm chân lý
sự yêu cầu, sự đòi hỏi
되다
được yêu cầu, được đòi hỏi
giấy yêu cầu, đơn đề nghị
người yêu cầu, người đề nghị, người đòi hỏi
nhu cầu, sự khao khát
sự tự cứu mình
sự giục, sự thúc giục, sự đốc thúc
하다
giục, thúc giục, đốc thúc
sự mưu cầu, sự theo đuổi
하다
mưu cầu, theo đuổi
sự ước nguyện, sự ước vọng, sự mong mỏi
하다
ước nguyện, ước vọng, mong mỏi

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 구걸하다 :
    1. ăn mày, ăn xin
    2. cầu khẩn, xin xỏ

Cách đọc từ vựng 구걸하다 : [구걸하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.