Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 춘향가
춘향가
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ChunHyangga; Xuân Hương ca
판소리 다섯 마당의 하나. 기생의 딸인 성춘향과 양반 이몽룡의 사랑 이야기를 중심으로 춘향의 정절을 찬양하고 탐관오리의 횡포를 고발하고 있다.
Một trong 5 bản pansori, lấy trọng tâm là chuyện tình yêu của cô con gái kỹ nữ là Seong Chun Hyang với một chàng trai quý tộc là Lee Mong Ryong, ca ngợi tiết hạnh của nàng Chun Hyang (Xuân Hương) và tố cáo sự độc tài của bọn tham quan ô lại.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
춘향가심청가판소리쌍벽으로 일컬어지는 뛰어난 작품이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 歌
ca
ca khách
ca khúc
2
ca khúc
곡집
bộ sưu tập ca khúc
ca kịch, nhạc kịch
극단
đoàn ca kịch, đoàn nhạc kịch
ca vũ, ca múa
무단
đoàn ca múa
ca từ, lời bài hát
bài hát đại chúng, ca khúc được yêu thích
요계
giới nhạc đại chúng
요제
hội nhạc đại chúng
xướng ca, sự ca hát
창력
khả năng ca hát
tiếng reo hò
cổ ca, nhạc cổ
고려
Goryeogayo; dân ca Goryeo
고성방
tiếng hò hát lớn
bài ca của trường
quốc ca
국민
dân ca, bài ca toàn dân
quân ca
대중
ca khúc đại chúng
bài hát đám ma, nhạc đám ma
ca sĩ nổi tiếng, ca sĩ lừng danh
2
người hát hay
tính đồng quê
có tính thôn quê, mang tính đồng quê
민중
bài ca quần chúng, khúc hát quần chúng
사면초
tứ cố vô thân
thánh ca
đội thánh ca, ban thánh ca
심청
Simcheongga; Thẩm Thanh ca
애국
Aegukga; Ái quốc ca
tình ca, nhạc tình
용비어천
yongbieocheonga; Long Phi Ngự Thiên Ca
유행
bài hát thịnh hành, ca khúc thịnh hành
주제
bài hát chủ đề
changga
bài hát chúc mừng
춘향
ChunHyangga; Xuân Hương ca
Hyangga; Hương ca
하다
ngợi ca, tán dương
하다2
hưởng, thụ hưởng, tận hưởng
복음 성
thánh ca Phúc âm
bài hát ca ngợi công đức, bài ca ca ngợi công đức
승전
bài ca chiến thắng, bài ca thắng lợi
thi ca, thơ ca
2
thơ ca
응원
bài hát cổ động
이별
bài ca li biệt
자장
bài hát ru
적벽
Jeokbyeokga; Xích Bích Ca
bài hát truy điệu, bài hát đám tang
bài ngợi ca
찬불
bài hát ca ngợi đức Phật
찬송
bài thánh ca
Hyangga; Hương ca
흥부
Heungbuga; HeungBu ca
흥부
Heungbuga; HeungBu ca
춘 - 春
xuân
việc mãi dâm, việc bán dâm
gái bán dâm, gái mãi dâm
tuổi dậy thì
이팔청
tuổi trăng tròn
Lập xuân
대길
câu chúc xuân
thanh xuân
cảnh xuân
mùa xuân
곤증
bệnh mùa xuân, chứng uể oải (vào mùa xuân)
궁기
thời kỳ đói kém mùa xuân
Xuân phân
삼월
tháng ba xuân
lòng xao động, lòng xao xuyến, lòng rung động
2
tình xuân, tình yêu mùa xuân
xuân tình, lòng rung động, lòng xao động, lòng xao xuyến
2
tình xuân
xuân thu
2
mùa xuân thu
2
tuổi tác
추복
trang phục xuân thu
gió xuân
하추동
xuân hạ thu đông
ChunHyang; Xuân Hương
향가
ChunHyangga; Xuân Hương ca
향전
ChunHyangjeon; Xuân Hương truyện
hoa xuân
tranh khiêu dâm, tranh xuân tình
tân xuân
문예
Văn nghệ tân xuân
일장
nhất trường xuân mộng, giấc mộng phù du ngắn ngủi
향 - 香
hương
hương hoa
모기
hương muỗi, nhang muỗi
mùi mực
ChunHyang; Xuân Hương
ChunHyangga; Xuân Hương ca
ChunHyangjeon; Xuân Hương truyện
hương, nhang
2
hương thơm
mùi thơm, hương khí
기롭다
thơm, thơm tho
mùi thơm
2
mùi hương
냄새
mùi hương, mùi nhang
sáp thơm, chất liệu có mùi thơm, chất khử mùi
sự thắp hương
냄새
mùi hương, mùi nhang
lò hương
hương liệu
nước hoa
mùi thơm

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 춘향가 :
    1. ChunHyangga; Xuân Hương ca

Cách đọc từ vựng 춘향가 : [춘향가]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.