Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 자라다
자라다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : phát triển
생물이 부분적으로 또는 전체적으로 점점 커지다.
Sinh vật dần dần to lớn hơn ở từng bộ phận hoặc tổng thể.
2 : lớn lên
어떤 환경이나 배경에서 성장하다.
Trưởng thành ở môi trường hay bối cảnh nào đó.
3 : phát triển
세력이나 능력 등이 커지다.
Thế lực hay năng lực... trở nên lớn hơn.
4 : tiến tới, đạt tới
높은 수준이나 상태로 발전하다.
Phát triển lên trình độ hay trạng thái cao.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 부모도 없고, 가까운 친척없이 외롭게 자랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 가난하게 자란 어린 시절을 생각하면 지금함부로 돈을 못 쓰겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가난하게 자라다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 가부장권위중히 여기유교가정에서 자랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 행복한 가정적 분위기 속에서 잘 자라 성품 올바르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 행복하고 따뜻한 가정 환경에서 부모님사랑듬뿍 받고 자랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이게 가지란다. 더 자라야 하겠구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가축이 자라다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학문보다 돈과 명예를 더 중시한다가히 진정한 학자라 할 수 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 자라다 :
    1. phát triển
    2. lớn lên
    3. phát triển
    4. tiến tới, đạt tới

Cách đọc từ vựng 자라다 : [자라다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.