Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 189 kết quả cho từ :
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : thêm nữa, hơn nữa
보태어 계속해서.
Tiếp tục thêm vào.
2 : hơn
비교의 대상이나 어떤 기준보다 정도가 크게, 그 이상으로.
Mức độ lớn hơn đối tượng so sánh hoặc tiêu chuẩn nào đó, trên mức đó

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 더 :
    1. thêm nữa, hơn nữa
    2. hơn

Cách đọc từ vựng 더 : [더]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"