Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 건아
건아
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : thanh niên, trai tráng, đấng nam nhi
씩씩하고 강한 젊은 남자.
Người con trai còn trẻ tuổi, khỏe mạnh và mạnh mẽ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
건아 성장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건아가 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
씩씩한 대한의 건아 돌아오겠습니다!
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 입대를 앞두고 대한의 늠름한 건아 거듭나다고 다짐했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
해군에 입대한 승규는 용감한 건아가 되어 돌아왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
건 - 健
kiện
하다
cường tráng
sự khỏe mạnh, sức khỏe
강 관리
sự quản lý sức khoẻ
강미
vẻ đẹp khoẻ khoắn, cái đẹp khoẻ khoắn
강식
thức ăn dinh dưỡng
강식품
thực phẩm sức khoẻ
강 진단
chẩn đoán sức khoẻ
강체
cơ thể khoẻ mạnh
강하다
khỏe mạnh, khỏe khoắn
강히
một cách khoẻ khoắn, một cách khoẻ mạnh
망증
chứng đãng trí
thanh niên, trai tráng, đấng nam nhi
장하다
tráng kiện, cường tráng
sự nguyên vẹn, sự toàn vẹn, sự vẹn tròn
재하다
toàn vẹn, vẹn tròn, vẹn nguyên, nguyên vẹn
sự lành mạnh, sự trong sáng
전성
tính lành mạnh, tính vững chắc
전하다
tích cực, lành mạnh
sự chiến đấu ngoan cường, sự đấu tranh ngoan cường, tinh thần chiến đầu gan dạ
투하다
chiến đấu gan dạ, đấu tranh ngoan cường
sự bảo vệ sức khỏe, việc giữ gìn sức khỏe
trung tâm y tế cộng đồng, trạm xá, trạm y tế
sự ôn hòa, sự hiền hòa
phe ôn hòa, phái ôn hòa, đảng ôn hòa, người theo phe ôn hòa, người theo đảng ôn hòa
하다
ôn hòa, hiền hòa
아 - 兒
nghê , nhi
thanh niên, trai tráng, đấng nam nhi
결식
trẻ em bị nhịn đói, đứa trẻ bị nhịn đói
trẻ mồ côi
trại trẻ mồ côi, cô nhi viện
trẻ khiếm thị, trẻ mù
문제
trẻ có vấn đề, trẻ cá biệt
미숙
trẻ sinh non
trẻ thất lạc
보호소
nơi chăm sóc trẻ thất lạc
반항
đứa trẻ ngỗ nghịch, đứa trẻ ương bướng, kẻ ương bướng, kẻ ngang ngạnh
사생
con hoang, con ngoài giá thú
thiếu nhi, trẻ em, nhi đồng
khoa nhi, bệnh viện nhi đồng
마비
bệnh bại liệt ở trẻ em
청소년과
khoa nhi - thanh thiếu niên, bệnh viện nhi đồng - thanh thiếu niên
-
nhi, trẻ
-2
nhi, nam nhi
녀자
con mụ, con mẹ
녀자2
trẻ em và phụ nữ
nhi đồng, trẻ em
2
thiếu nhi
동기
thời kì thiếu nhi
동복
quần áo trẻ em
동용
trẻ em sử dụng, đồ dùng cho thiếu nhi
tên lúc nhỏ, tên thời bé
thời kỳ trẻ nhi đồng, thời kỳ mầm non
2
thời kỳ non trẻ, thời kỳ sơ khai
quần áo sơ sinh
nhà trẻ, vườn trẻ
자폐
trẻ tự kỷ
저능
đứa thiểu năng, đứa đần độn kém phát triển
정박
trẻ thiểu năng, trẻ chậm khôn, trẻ thiểu năng trí tuệ
정상
đứa trẻ bình thường, đứa trẻ khoẻ mạnh
지진
trẻ thiểu năng
con cưng
2
người được sủng ái
kẻ sa đọa
thai nhi
패륜
kẻ vô luân, kẻ suy đồi, kẻ đồi bại
행운
người may mắn, người tốt số
혼혈
con lai, trẻ lai
기형
đứa trẻ dị tật, trẻ dị tật bẩm sinh
bé trai
2
đàn ông
부랑
đứa trẻ lang thang, đứa trẻ lêu lổng
신생
trẻ sơ sinh
녀자
con mụ, con mẹ
녀자2
trẻ em và phụ nữ
동용
trẻ em sử dụng, đồ dùng cho thiếu nhi
vai nhí, diễn viên nhí
bé gái
trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ
우량
bé khoẻ, bé bụ bẫm
trẻ nhỏ
교육
giáo dục mầm non
sự nuôi dạy trẻ
phương pháp nuôi dạy trẻ
정신 박약
trẻ thiểu năng trí tuệ
việc giữ trẻ
풍운
người may mắn, người gặp thời
호남
người con trai (đàn ông) lịch lãm, người con trai (đàn ông) bảnh bao

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 건아 :
    1. thanh niên, trai tráng, đấng nam nhi

Cách đọc từ vựng 건아 : [거ː나]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.