Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 22 kết quả cho từ : 보이다
보이다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : được thấy, được trông thấy
눈으로 대상의 존재나 겉모습을 알게 되다.
Biết được sự tồn tại hay hình thái của đối tượng bằng mắt.
2 : thấy được, trông thấy được
대상을 살펴 내용이나 상태를 알게 되다.
Xem xét đối tượng và trở nên biết được nội dung hay trạng thái.
3 : trông thấy, thấy
어떤 결과가 나오게 되다.
Kết quả nào đó được xuất hiện.
4 : thấy là..., xem là ...
무엇이 어떠하다고 생각되거나 판단되다.
Được suy nghĩ hay được phán đoán rằng cái gì đó là thế nào đó.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 보일,보이겠습니다,보이지 않,보이시겠습니다,보여요,보입니다,보입니까,보이는데,보이는,보인데,보일데,보이고,보이면,보이며,보여도,보인다,보이다,보이게,보여서,보여야 한다,보여야 합니다,보여야 했습니다,보였다,보였습니다,보입니다,보였고,보이,보였,보여,보인,보여라고 하셨다,보여졌다,보여지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 보이다 :
    1. được thấy, được trông thấy
    2. thấy được, trông thấy được
    3. trông thấy, thấy
    4. thấy là..., xem là ...

Cách đọc từ vựng 보이다 : [보이다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"