Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 끼우다
끼우다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : gắn vào, bỏ vào, kẹp vào, chèn vào
벌어진 사이에 무엇을 넣고 죄어서 빠지지 않게 하다.
Cho cái gì đó vào khe hở rồi cột lại cho khỏi rơi ra.
2 : gắn lên
무엇에 걸려 빠지지 않도록 꿰거나 꽂다.
Treo vào cái gì đó rồi xỏ hay cắm vào để không rơi ra.
3 : cho thêm vào, đưa thêm vào, chèn vào
어떤 것에 함께 포함시키다.
Làm cho được bao hàm vào với cái nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
간지를 끼우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전구를 갈아 끼우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈피에 끼우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간지를 끼우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전구를 갈아 끼우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈피에 끼우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거름종이를 끼우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건전지를 새것으로 갈아 끼웠더니 리모컨다시 작동되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신랑은 결혼식에서 신부왼손결혼반지 끼워 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 끼우다 :
    1. gắn vào, bỏ vào, kẹp vào, chèn vào
    2. gắn lên
    3. cho thêm vào, đưa thêm vào, chèn vào

Cách đọc từ vựng 끼우다 : [끼우다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.