Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 옛날
옛날1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ngày xưa, thuở xa xưa
아주 오래된 지난 날.
Ngày đã qua từ rất lâu.
2 : cũ, xưa
지나간 어떤 때.
Một lúc nào đó đã qua.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그는 오늘 대회에서 옛날 단점들이 모두 사라진, 완벽에 가까워진 모습 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 기분이 좋으실 때면 옛날 가요를 흥얼거리신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이곳은 옛날에는 넓은 갯벌이었으나 몇 년 전 간척하여 현재경작지 쓰이고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이곳은 옛날에는 넓은 갯벌이었으나 몇 년 전 간척하여 현재경작지 쓰이고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옛날에는 갑, 을, 병의 과거 합격 순위따라 벼슬을 할 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옛날 남산 흐르던 물은 지나던 선비들이 갓끈을 빨 정도로 맑았다고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옛날 사람들은 신비한 자연 현상보고 신령의 강림이라고 믿었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니, 옛날에는 수돗물이 없었다면서요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시대가 흐르면서 개칭된 지명이 많아 옛날 지도를 보면 아는 지명별로 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 옛날 :
    1. ngày xưa, thuở xa xưa
    2. cũ, xưa

Cách đọc từ vựng 옛날 : [옌ː날]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.