Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 간척
간척
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự lấp bồi (bằng cách rút nước)
바다나 호수 일부의 물을 빼내고 그곳을 흙으로 메워 땅으로 만드는 일.
Việc rút một phần nước biển hay hồ rồi lấp đất vào đó để tạo thành mảnh đất.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
정부는 부족토지확보하기 위해 바닷가간척실시하기로 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간척으로 토지가 늘어날 수 있지만 대신 심각한 환경 재앙이 올 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간척 공사를 하면 땅이 넓어지고, 그 땅은 농지으로 이용된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간척하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간척되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
환경을 외면대규모 간척 사업 때문에 갯벌이 빠른 속도로 사라지있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간척지로 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간척지가 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여기는 원래 바다였는데 둑을 쌓아서 간척를 만든 거래.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
현재 간척가 되어 버린 그곳예전에 바다가 펼쳐져 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 干
can , cán

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간척 :
    1. sự lấp bồi bằng cách rút nước

Cách đọc từ vựng 간척 : [간척]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.