Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 강단
강단
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tính bền bỉ, tính kiên gan
굳은 의지로 견디는 힘.
Sức chịu đựng bằng ý chí mạnh mẽ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강단 기르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강단이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강단세다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강단 생기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저도 이제 강단이 생겨서 이 정도 일쯤은 아무것도 아닙니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일주일 동안 우유만 먹으며 강단으로 버틴 그는 체중 감량 성공했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 어떠한 상황에서도 주눅이 들지 않을 정도강단이 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 남자들도 받기 힘든 훈련을 받을 만큼 강단세다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강단내려서다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
강 - 剛
cang , cương
경하다
cứng rắn, kiên quyết
tính bền bỉ, tính kiên gan
độ bền, độ vững chắc
퍅하다
bướng bỉnh, khó tính, gàn bướng
하다
cứng, rắn, chắc
하다2
cứng cỏi, ương ngạnh
Geumgang-san, núi Geumgang (Kim Cương)
kim cương
외유내
ngoại nhu nội cường, trong mạnh ngoài yếu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 강단 :
    1. tính bền bỉ, tính kiên gan

Cách đọc từ vựng 강단 : [강단]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.